MẶT BÍCH THÉP RỖNG

☎️ 0813.252.888

Mặt bích rỗng là phụ kiện không thể thiếu để kết nối các van, thiết bị trên đường ống. Mặt bích rỗng của chúng tôi được làm bằng vật liệu chính xác, giúp nó có thể chống lại nhiều áp lực. Nó có thiết kế đặc biệt để đảm bảo đường kính bên trong của nó vẫn đạt tiêu chuẩn và không bao giờ bị suy giảm dưới các áp suất bên ngoài khác nhau.https://vangiatot.com/mat-bich-mu/

CHÚNG TÔI CAM KẾT

Tư Vấn Miễn Phí
  • Hàng chính hãng 100%
  • Giá sản phẩm tốt nhất thị trường
  • Hậu mãi chu đáo
  • Giao hàng nhanh toàn quốc

Mặt bích rỗng là phụ kiện không thể thiếu để kết nối các van, thiết bị trên đường ống. Mặt bích rỗng của chúng tôi được làm bằng vật liệu chính xác, giúp nó có thể chống lại nhiều áp lực. Nó có thiết kế đặc biệt để đảm bảo đường kính bên trong của nó vẫn đạt tiêu chuẩn và không bao giờ bị suy giảm dưới các áp suất bên ngoài khác nhau.https://vangiatot.com/mat-bich-mu/

Mặt bích rỗng là gì

Một trong các kiểu dáng lắp ghép của mặt bích, thì loại mặt bích rỗng chính là một sản phẩm được sử dụng nhiều nhất. Mặt bích rỗng có hình dạng đĩa tròn, được đục lỗ ở tâm và xung quanh là các lỗ để kết nối bằng bulong.

Có chất liệu tạo thành rất đa dạng, có thể là được làm từ nhựa, inox, hay là thép. Và tâm lỗ bích sẽ tùy vào các tiêu chuẩn có sẵn từ bảng tiêu chuẩn thông số mặt bích.

Mặt bích rỗng không chỉ tồn tại riêng lẻ, mà chúng còn được lắp đặt kèm với các loại van công nghiệp như khớp nối mềm cao su.  Khớp nối mềm 2 mặt bích, van bi nhựa lắp bích, van cầu, hoặc là lọc y,….

Bích rỗng có chức năng cho dòng chảy đi qua, tâm bích có thể là dạng có ren, hoặc dạng trơn. Có một số loại bích rỗng có tâm bích là loại có gờ, có cổ.

Mặt bích rỗng hiện đang có 3 dạng kết nối là dán keo, hàn và lắp ren. Hiện nay chúng tôi đang cung cấp các loại mặt bích được nhập khẩu trực tiếp từ Trung, Đài Loan hoặc sản xuất tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ: DN15 – DN2000
  • Chất liệu chế tạo: gang, inox, thép, nhựa
  • Tiêu chuẩn kết nối: BS, JIS, DIN, ANSI, Class.
  • Cách kết nối: dán keo, lắp ren, hàn nối.
  • Nhiệt độ làm việc: -20 – 220 độ C (tùy thuộc từng chất liệu)
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40
  • Môi trường làm việc: Nước sạch, nước thải, khí đốt, hóa chất, xăng dầu.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam
  • Mặt bích rỗng nhựa

    Được làm từ chất liệu nhựa PVC, uPVC, cPVC, chất liệu nhựa tuy không thể làm việc được ở các môi trường có nhiệt độ cao, hoặc các môi trường áp lực lớn. Tuy nhiên mặt bích nhựa lại được sử dụng khá phổ biến, vì nó không có tính oxi hóa ăn mòn.

    Điều này phù hợp cho các ngành thực phẩm vi sinh, các nguồn nước sạch. Đặc biệt giá thành của chất liệu nhựa thường thấp hơn các loại bích rỗng cùng loại.

  • Mặt bích rỗng nhựa cũng được kết nối bằng các bulong và dán thêm keo tổng hợp để tạo mối nối chắc chắn hơn. Bích nhựa còn có nhiều chức năng và số liệu chi tiết hơn. Để tham khảo kĩ hơn về sản phẩm.

    Mặt bích rỗng thép

    Đây cũng là loại mặt bích được ứng dụng rộng rãi nhất trong công nghiệp. Có thể xuất hiện cho các hệ thống chăn nuôi, tưới tiêu, hay các môi trường có nhiệt độ cao.

    Hầu hết mặt bích thép được ứng dụng cho các môi trường nhiệt điện và thủy điện, vì chúng có độ cứng tốt và khả năng chống chịu được sức nóng từ môi trường.

  • Tuy nhiên cần hạn chế các môi trường có sử dụng đến hóa chất, tính chất của thép sẽ tác dụng lại với chúng và gây ra tình trạng oxi hóa làm hư mặt bích và hỏng thiết bị.

    Mặt bích rỗng inox

    Đây là sản phẩm không còn xa lạ đối với người dùng nữa rồi. Trên thị trường hiện đang có ba dòng chất liệu đó là SUS201, SUS304, SUS316. Tùy thuộc vào môi trường làm việc mà chúng ta sẽ lựa chọn loại chất liệu nào.

  • Nhưng do mặt bích inox mang các tính chất đặc trưng của dòng inox nên chúng hầu hết có thể làm việc được ở tất cả các môi trường mà k lo bị hạn chế. Có độ cứng, chịu được áp lực cơ học cao, lại ít bị oxi hóa khi tiếp xúc với các môi trường hóa chẩt. Tuy nhiên mặt bích rỗng inox có giá thành cao hơn tất cả các loại bích trên.

    Phân Loại mặt bích rỗng:

    Bích rỗng BS 4504

    Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504: 1986 là Tiêu chuẩn của Anh bao gồm các kích thước, trọng lượng và vật liệu của các khớp nối giữ áp. Tiêu chuẩn này được sử dụng rộng rãi ở các nước Châu Á như Trung Quốc, Việt Nam và Ấn Độ, v.v.:

    Tiểu chuẩn mặt bích rỗng bs phổ biến5k, 10k, 16k

    • Mặt bích BS 4504 PN6
    • Mặt bích BS 4504 PN10
    • Mặt bích BS 4504 PN16
    • Mặt bích BS 4504 PN25
    • Mặt bích BS 4504 PN40
    • Bích rỗng DIN 2527

    Mặt bích tiêu chuẩn DIN 2527 có các kích thước chính như sau: đường kính mặt bích DN 25 – 125 mm, độ dày mặt bích TS 6 đến 35 mm và áp suất danh nghĩa PN lên đến PN 4000 bar.

    • Mặt bích DIN PN6
    • Mặt bích DIN PN16
    • Mặt bích DIN PN25
    • Mặt bích DIN PN40
0813 252 888